1691/3N QL 1A, Khu Phố 3, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM

TỔNG QUÁT

loại Xe tải ISUZU QLR77FE5 – Xe tải nhẹ bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, tối ưu vận chuyển đô thị

Xe tải ISUZU QLR77FE5 là dòng xe tải nhẹ được ưa chuộng nhờ khả năng vận hành ổn định, tiết kiệm nhiên liệu và phù hợp nhiều nhu cầu vận tải trong đô thị.

Giới thiệu xe tải ISUZU QLR77FE5

Xe tải ISUZU QLR77FE5 là dòng xe tải nhẹ thuộc phân khúc phổ thông của ISUZU, được thiết kế tối ưu cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong đô thị, khu dân cư và các tuyến đường ngắn.

Xe được sản xuất dưới dạng cabin sát-xi, giúp khách hàng dễ dàng đóng nhiều loại thùng khác nhau như thùng kín, thùng mui bạt hoặc thùng đông lạnh tùy theo mục đích sử dụng.

Khối lượng toàn bộ 4,990 (kg)
Tải trọng 2,200 (kg)
Kích thước tổng thể 5,490 x 1,950 x 2,850 (mm)
Công suất cực đại 120 (88) / 2,900 (Ps(kW) / rpm)
Tiêu chuẩn khí xả Euro 5
Giá niêm yết 808,920,000 VNĐ

Ưu điểm nổi bật của ISUZU QLR77FE5

  • Động cơ ISUZU bền bỉ – tiết kiệm nhiên liệu
    Công nghệ động cơ hiện đại giúp xe vận hành ổn định và giảm chi phí nhiên liệu.
  • Thiết kế nhỏ gọn – linh hoạt nội đô
    Dễ dàng di chuyển trong đường hẹp, khu vực đông dân cư.
  • Khung gầm chắc chắn
    Chịu tải tốt, đảm bảo độ bền khi sử dụng lâu dài.
  • Dễ dàng đóng thùng theo nhu cầu
    Linh hoạt cho nhiều loại hình kinh doanh vận tải.
  • Chi phí đầu tư hợp lý
    Phù hợp cá nhân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp nhỏ.

 Thông số kỹ thuật cơ bản

  • Model: QLR77FE5
  • Loại xe: Cabin sát-xi
  • Tải trọng: ~2.4 – 2.9 tấn
  • Động cơ: Diesel ISUZU Euro 5
  • Công suất: ~120–130PS
  • Hộp số: Số sàn 5 cấp
  • Hệ thống an toàn: Phanh ABS, chassis chịu lực cao

 Ứng dụng thực tế

Xe tải ISUZU QLR77FE5 phù hợp với:

  • Giao hàng nội thành
  • Logistics, chuyển phát nhanh
  • Vận chuyển hàng tiêu dùng
  • Phân phối hàng hóa
  • Đóng thùng chuyên dụng (kín, mui bạt, đông lạnh)

Vì sao nên mua tại ISUZU Green Ka?

ISUZU Green Ka – đại lý ủy quyền chính hãng ISUZU Việt Nam:

  • Xe chính hãng 100%
  • Giá cạnh tranh, nhiều ưu đãi
  • Hỗ trợ trả góp nhanh chóng
  • Dịch vụ bảo hành – bảo dưỡng chuyên nghiệp

📞 Thông tin liên hệ

📞 Hotline: 0988.042.999
📍 Địa chỉ: 1691/3N QL1A, KP3, P. An Phú Đông, Q.12, TP.HCM
🚛 ISUZU Green Ka | Đại lý ủy quyền chính hãng ISUZU Việt Nam

* Áp dụng cho khung gầm cabin và thùng. (Giá đã bao gồm VAT)

TÌM KIẾM SẢN PHẨM PHÙ HỢP

Công cụ Tìm kiếm sẽ giúp bạn có cái nhìn toàn diện về danh mục sản phẩm đa dạng của ISUZU.
Tìm hiểu chi tiết về hiệu suất, tính năng và thông số kỹ thuật của tất cả các mẫu xe hiện có, giúp bạn dễ dàng tìm được lựa chọn phù hợp nhất.

ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

KHỐI LƯỢNG
KÍCH THƯỚC
ĐỘNG CƠ & TRUYỀN ĐỘNG
HỆ THỐNG CƠ BẢN
KẾT CẤU THÙNG
PHỤ KIỆN THÙNG
HỆ THỐNG LẠNH
Khối lượng toàn bộ Kg 4,990
Khối lượng bản thân Kg 2,595
Khối lượng chuyên chở Kg 2,200
Số người Người 3

 

Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5,490 x 1,950 x 2,850
Kích thước bao thùng (DxRxC) mm 3,700 x 1,870 x 1,950
Kích thước trong thùng (DxRxC) mm 3,520 x 1,810 x 1,780
Tên động cơ 4JH1E5NC
Hệ thống Phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp – làm mát khí nạp.
Tiêu chuẩn khí xả EURO 5
Công suất cực đại Ps(kW) / rpm 120 (88) / 2,900
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m) / rpm 290 (29) / 1,500 ~ 2,900
Hộp số N.m(kgf.m) / rpm MSB5K
5 số tiến & 1 số lùi

 

Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Hệ thống phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR
Máy phát 14V-110A
Lớp da mặt ngoài và trong Composite nhập khẩu
Lớp cách nhiệt trong panel XPS
Độ dày panel Vách hông: 65 mm
Vách trước: 65 mm
Cửa sau: 65 mm
Nóc: 80 mm
Sàn: 85mm
Sàn thùng Sàn Inox 304 dập sóng
Khung trụ cửa sau Hợp kim nhôm
Cửa hông Tiêu chuẩn
Baga và thang leo Tiêu chuẩn
Inox 304
Tay nắm cửa Inox 304
Bản lề cửa Nhôm
Ốp viền quanh thùng Nhôm
Đèn góc thùng 04 đèn
Cản hông và vè chắn bùn Tiêu chuẩn
Cản sau Tiêu chuẩn
Đèn hông Tiêu chuẩn (04 cái)
Đèn trần Tiêu chuẩn
Công tắc khẩn cấp Tiêu chuẩn
Máy lạnh Thermal Master T-1400 (Hàn Quốc)
Công suất 1900 Watt
Loại ga R404a
Nhiệt độ làm lạnh tối đa -18°C

*Thông số có thể thay đổi mà không cần báo trước

Your compare list

Compare
REMOVE ALL
COMPARE
0

    LIÊN HỆ